LỘ TRÌNH VÀ HỌC PHÍ ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN TRUNG CẤP
(Áp dụng nhập học 2026)
Áp dụng tại tất cả cơ sở đào tạo trên toàn quốc
| NĂM | HỌC KỲ | HỌC PHÍ | BẰNG CẤP |
|
Năm 1 |
HỌC KỲ 1 | 14.000.000 VNĐ | - Nhận bằng Trung Cấp - Giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT |
| HỌC KỲ 2 | 14.000.000 VNĐ | ||
| HỌC KỲ 3 | 14.000.000 VNĐ | ||
|
Năm 2 |
HỌC KỲ 4 | 14.000.000 VNĐ | |
| HỌC KỲ 5 | 14.000.000 VNĐ | ||
| HỌC KỲ 6 | 14.000.000 VNĐ |
LỘ TRÌNH VÀ HỌC PHÍ ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN CAO ĐẲNG
(Học phí tham khảo sinh viên nhập học giai đoạn Cao đẳng năm 2026)
| cơ sở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh |
|||
| NĂM | HỌC KỲ | HỌC PHÍ | BẰNG CẤP |
|
Năm 3 |
HỌC KỲ 1 | 13.300.000 VNĐ | Nhận Bằng Cao Đẳng chính quy |
| HỌC KỲ 2 | 13.300.000 VNĐ | ||
| HỌC KỲ 3 | 13.300.000 VNĐ | ||
| Cơ sở Đà Nẵng, Huế, Cần Thơ, Tây Nguyên, Ninh Bình, Thanh Hóa, Hải Phòng, Thái Nguyên, và Đồng Nai |
|||
| NĂM | HỌC KỲ | HỌC PHÍ | BẰNG CẤP |
|
Năm 3 |
HỌC KỲ 1 | 10.640.000 VNĐ | Nhận Bằng Cao Đẳng chính quy |
| HỌC KỲ 2 | 10.640.000 VNĐ | ||
| HỌC KỲ 3 | 10.640.000 VNĐ | ||
-
- Học phí giai đoạn Trung cấp áp dụng cho sinh viên nhập học năm 2026 và không thay đổi trong quá trình học
- Học phí giai đoạn Cao đẳng áp dụng theo học phí tại thời điểm chuyển tiếp, Bảng trên là mức tham khảo năm 2026
- Học phí thu theo kỳ, đóng vào đầu các học kỳ
- Học phí đã bao gồm: Lệ phí nhập học, sách giáo trình chuyên ngành (Nếu có)
- Học phí không bao gồm các chi phí cá nhân như: SGK Văn hóa phổ thông, BHYT, Võ Phục,...
- 100% sinh viên phải tự trang bị laptop để phục vụ học tập ngay từ học kỳ đầu tiên